Đang tải... Vui lòng chờ...
/

    GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG

    Giá sắt thép xây dựng mua ở đâu giá rẻ nhất uy tín nhât ? rất nhiều người trước khi xây nhà đã có những câu hỏi như vây. nhà phân phối ở đâu , địa điểm nào lại phải đặt ra. Sài Gòn CMC sẽ làm các bạn hài lòng khi đến với chúng tôi, hệ thống phân phối sỉ và lẻ khắp cả nước. đội ngũ trẻ công nhân dôi dào nhiệt huyết luôn luôn mang lại sự tin cậy của quý khách hàng.

    Tiền thân là nhà phân phối chĩnh hãng thép xây dựng Pomina , thép Việt Nhật  , thép Hoà Phát , thép Miền Nam , tôn xây dựng , thép hộp ,thép hình và còn nhiều sản phẩm chất lượng khác. Sài Gòn CMC tổ chức nhiều sự kiện khuyễn mãi lớn hàng năm. Khi mua thép ở Sài Gòn CMC quý khách được vận chuyển bốc xếp đến tận chân công trình hoàn toàn miễn phĩ. hãy để Sài Gòn CMC giúp bạn ở phần thép xây dựng rất mong được sự ủng hộ từ quý khách hàng . sau đây chúng tôi xin gửi bảng báo giá sắt thép xây dựng mà chúng tôi cung cấp .

    Cập nhật bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất tại Sài Gòn CMC

    BÁO GIÁ  CÁC LOẠI SẮT THÉP XÂY DỰNG MỚI NHẤT HÔM NAY

    LIÊN HỆ : 0935 234 999 - 0909 789 888 - 0974 733 999 - 0969 087 087

     ( Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu )

    Vật Liệu Sài Gòn Duy Nhất Dám Cam Kết với khách hàng về chất lượng và uy tín tại  hồ chí minh! Quẳng Gánh Lo Âu: Làm trọn công việc như đó là danh dự của chúng tôi.

    Bảng giá thép việt nhật

     

    STT

    THÉP VIỆT NHẬT

    ĐVT

    Khối lương/cây

    Đơn giá đ/kg

    Đơn giá /kg

    Ghi chú

    1

    Thép phi 6

    Kg

     

    12.620

     

    Thép cuộn giao qua cân

     

    Thép cây đếm cây nhân theo barem  thương mại

    SG -CMC NIÊM YẾT NGÀY

    4 -3 -2015

    MS: 9094

    2

    Thép  phi 8

    Kg

     

    12.550

     

    3

    Thép phi 10

     cây 11.7m

    7.21

    12.550

    90.486

    4

    Thép phi 12

     cây 11.7m

    10.39

    12.450

    129.356

    5

    Thép  phi 14

     cây 11.7m

    14.13

    12.450

    176.919

    6

    Thép  phi 16

     cây 11.7m

    18.47

    12.450

    229.951

    7

    Thép  phi 18

     cây 11.7m

    23.38

    12.450

    291.081

    8

    Thép  phi 20

     cây 11.7m

    28.95

    12.450

    360.428

    9

    Thép phi 22

     cây 11.7m

    34.91

    12.450

    434.630

    10

    Thép phi 25

     cây 11.7m

    45.09

    12.450

    561.371

    11

    Thép  phi 28

     cây 11.7m

    56.56

    12.450

    704.172

    12

    Thép  phi 32

     cây 11.7m

    73.83

    12.450

    919.184

     

     

     Bảng giá thép pomina

     

    STT

    THÉP POMINA

    ĐVT

    Khối lương/cây

    Đơn giá đ/kg

    Đơn giá /kg

    Ghi chú

    1

    Thép phi 6

    Kg

     

    12.300

     

    Thép cuộn giao qua cân

     

    Thép cây đếm cây nhân theo barem  thương mại

    SG -CMC NIÊM YẾT NGÀY

    4 - 3 -2015

    MS: 9094

    2

    Thép  phi 8

    Kg

     

    12.300

     

    3

    Thép phi 10

     cây 11.7m

    7.21

    12.250

    87.602

    4

    Thép phi 12

     cây 11.7m

    10.39

    12.150

    126.238

    5

    Thép  phi 14

     cây 11.7m

    14.13

    12.150

    171.680

    6

    Thép  phi 16

     cây 11.7m

    18.47

    12.150

    224.420

    7

    Thép  phi 18

     cây 11.7m

    23.38

    12.150

    284.067

    8

    Thép  phi 20

     cây 11.7m

    28.95

    12.150

    351.743

    9

    Thép phi 22

     cây 11.7m

    34.91

    12.150

    424.157

    10

    Thép phi 25

     cây 11.7m

    45.09

    12.150

    547.844

    11

    Thép  phi 28

     cây 11.7m

    56.56

    12.150

    687.204

    12

    Thép  phi 32

     cây 11.7m

    73.83

    12.150

    897.035

     

     

    Bảng giá thép hoà phát

     

    STT

    ĐVT

    Khối lương/cây

    Đơn giá đ/kg

    Đơn giá /kg

    Ghi chú

    1

    Thép phi 6

    Kg

     

    12.975

     

    Thép cuộn giao qua cân

     

    Thép cây đếm cây nhân theo barem  thương mại

    SG -CMC NIÊM YẾT NGÀY

    20-11-2014

    MS: 9094

    2

    Thép  phi 8

    Kg

     

    12.975

     

    3

    Thép phi 10

     cây 11.7m

    7.21

    12.750

    91.747

    4

    Thép phi 12

     cây 11.7m

    10.39

    12.550

    130.914

    5

    Thép  phi 14

     cây 11.7m

    14.13

    12.550

    178.290

    6

    Thép  phi 16

     cây 11.7m

    18.47

    12.550

    232.000

    7

    Thép  phi 18

     cây 11.7m

    23.38

    12.550

    294.888

    8

    Thép  phi 20

     cây 11.7m

    28.95

    12.550

    363.510

    9

    Thép phi 22

     cây 11.7m

    34.91

    12.550

    439.000

    10

    Thép phi 25

     cây 11.7m

    45.09

    12.550

    568.000

    11

    Thép  phi 28

     cây 11.7m

    56.56

    12.550

    719.0000

    12

    Thép  phi 32

     cây 11.7m

    73.83

    12.550

    930.000

     

     

    Bảng giá thép miền nam

     

    STT

    THÉP MIỀN NAM

    ĐVT

    Khối lương/cây

    Đơn giá đ/kg

    Đơn giá /kg

    Ghi chú

    1

    Thép phi 6

    Kg

     

    12.975

     

    Thép cuộn giao qua cân

     

    Thép cây đếm cây nhân theo barem  thương mại

    SG -CMC NIÊM YẾT NGÀY

    20-11-2014

    MS: 9094

    2

    Thép  phi 8

    Kg

     

    12.975

     

    3

    Thép phi 10

     cây 11.7m

    7.21

    12.750

    91.747

    4

    Thép phi 12

     cây 11.7m

    10.39

    12.550

    130.914

    5

    Thép  phi 14

     cây 11.7m

    14.13

    12.550

    178.290

    6

    Thép  phi 16

     cây 11.7m

    18.47

    12.550

    232.000

    7

    Thép  phi 18

     cây 11.7m

    23.38

    12.550

    294.888

    8

    Thép  phi 20

     cây 11.7m

    28.95

    12.550

    363.510

    9

    Thép phi 22

     cây 11.7m

    34.91

    12.550

    439.000

    10

    Thép phi 25

     cây 11.7m

    45.09

    12.550

    568.000

    11

    Thép  phi 28

     cây 11.7m

    56.56

    12.550

    719.0000

    12

    Thép  phi 32

     cây 11.7m

    73.83

    12.550

    930.000

     

     

    Lưu ý: Bảng báo giá sắt thép xây dựng trên chỉ mang tính chất kham khảo và luôn có sự thay đổi theo thị trường nên quý khách vui lòng gọi trực tiếp đến tổng đài hoặc đường giây nóng cho chúng tôi để cập nhật đúng thông tin giá cả chính xác nhất.

    Hotline: 0909.789.888 (Mr.Nam) - 0935 234 999 (Ms.chương).

    Phương thức thanh toán     | Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân hàng việt nam
    Phương thức giao nhận       | Thép cuộn giao theo phiếu cân, thép cây giao hàng theo parem nhà máy. 
    Thời gian giao hàng             | Theo thỏa thuận.
    Địa điểm giao hàng               | Thép Vina Kyoei giao tại Hồ chí minh và các tỉnh lân cận 
    Hiệu lực báo giá                    | Có giá trị thời điểm, có thể thay đổi theo giá của nhà máy

    Tìm kiếm từ khóa: Sắt thép xây dựng giá rẻbáo giá sắt thép xây dựng mới nhấtbáo giác các loại vật liệu xây dựng

    Chi tiết tìm hiểu thêm tại website: http://vatlieuxaydungcmc.com

    ĐỊA ĐIỂM GIAO HÀNG MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂN : QUẬN  THỦ ĐỨC | TÂN BÌNH |TÂN PHÚ | BÌNH THẠNH | BÌNH CHÁNH |  CỦ CHI| HÓC MÔN |GÒ VẤP| NHÀ BÈ| QUẬN 1| QUẬN 2| QUẬN 3| QUẬN 4| QUẬN 5| QUẬN 6| QUẬN 7| QUẬN 8 | QUẬN 9 | QUẬN 10|  QUẬN 11| QUẬN 12. 

    CÔNG TY CÓ NHIỀU CHI NHÁNH Ở CÁC TỈNH NHƯ : BÌNH DƯƠNG | LONG AN | TÂY NINH | BÌNH THUẬN | NHA TRANG| PHAN THIẾT|BẾN TRE| AN GIANG| VŨNG TÀU | ĐỒNG THÁP |BÌNH PHƯỚC|CÀ MAU |CẦN THƠ|SÓC TRĂNG